 |
|
Với một cái nhìn, bạn có thể đi!
Sự tiến bộ của công nghệ đã làm cho các công nghệ sinh trắc học có thể triển khai về mặt thương mại và có thể mua được. FingerTec® đang bước vào kinh doanh sinh trắc học bằng cách giới thiệu các sản phẩm có công nghệ mới nhất về nhận biết khuôn mặt cho thị trường toàn thế giới với FingerTec® Face ID 2.
Sản phẩm của tương lai này có thể nhận biết một nhân dạng trong một phần của giây mà không có bất kỳ tiếp xúc hay phiền nhiễu nào. FingerTec® Face ID 2 chỉ yêu cầu người dùng nhìn vào máy để được kiểm tra; đây là một việc hết sức đơn giản.
FingerTec® Face ID 2 được tải với bộ vi xử lý mạnh mẽ có thể xử lý các phương pháp xác thực sinh trắc học kép, dấu vân tay và khuôn mặt, để có sự nhận dạng có nhân chính xác và để thu thấp các dữ liệu chính xác cho các mục đích chấm công và kiểm soát cửa. Ngoài ra, FingerTec® Face ID 2 còn chấp nhận việc kiểm tra thẻ như một biện pháp an ninh bổ sung.
Giao tiếp dữ liệu được thực hiện qua cổng đĩa flash USB và giao thức thông thường TCP/IP, và dữ liệu từ FingerTec® Face ID 2 được xử lý bằng phần mềm TCMS V2, một phần mềm mạnh mẽ được thiết kế để tương thích cho mọi sản phẩm FingerTec®.
Nếu bạn đang tìm kiếm các sản phẩm sinh trắc học không tiếp xúc, không gây phiền nhiễu, hãy chọn FingerTec® Face ID 2. Với một cái nhìn, bạn có thể đi!
|
 |
| ĐẶC ĐIỂM VÀ LỢI ÍCH |
 |
| CHẤM CÔNG |
 |
Để loại bỏ việc “bạn thân bấm giúp” |
 |
Để thu thập dữ liệu bấm giờ có hệ thống |
 |
Để quản lý dữ liệu nhanh chóng và hiệu quả qua
phần mềm mạnh mẽ |
 |
Được tích hợp với chuông theo lịch |
| KIỂM SOÁT VÀO RA |
 |
Để hạn chế việc ra vào không được phép |
 |
Để giám sát di chuyển của nhân viên bất cứ lúc nào |
 |
Để kiểm soát việc tiếp cận của nhân viên dùng các
thiết lập khu vực thời gian |
 |
Để tích hợp dễ dàng với hệ thống khóa cửa (Đầu ra DC 12V 3A EM) |
|
|
| ĐA PHƯƠNG TIỆN |
 |
Mã làm việc có sẵn để cho phép người dùng nhập các lý do bấm giờ |
 |
Thông báo ngắn hiển thị trên màn hình để phát đi thông tin của công ty
tới người dùng |
 |
Hiển thị thông tin ngắn riêng dành cho những người dùng riêng biệt |
 |
Màn hình hiển thị TFT 65.000 màu cho ra phần trình diễn và màu sắc
sống động |
 |
Có sẵn các lời chào và hiển thị bằng ngôn ngữ địa phương |
 |
Màn hình chạm để dễ vận hành |
| KHẢ NĂNG KẾT NỐI |
 |
Kết nối TCP/IP, RS232 và RS485 |
 |
Đầu đọc đa năng được hỗ trợ bởi TCMS V2 |
 |
Cổng USB có sẵn để dễ dàng cho việc truyền dữ liệu |
 |
Ngõ ra Wiegand theo tiêu chuẩn quốc tế hỗ trợ các bộ điều khiển
khác |
|
 |
| KẾ HOẠCH TỔNG THỂ |
 |
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT |
| KIỂU |
Face ID 2 |
| HOÀN THIỆN BỀ MẶT |
Acrylonitrile Butadiene Styrene (ABS) và Acrylic |
| LOẠI MÁY QUÉT |
Máy ảnh hồng ngoại độ phân giải cao, máy quét quang học dấu vân tay và máy quét thẻ |
| BỘ XỬ LÝ |
Bộ vi xử lý 630 MHz |
| BỘ NHỚ |
Bộ nhớ Flash 256MB và SDRAM 64MB |
| THUẬT TOÁN |
FingerTec® BioBridge Vx9.0 |
| KÍCH THƯỚC (D X R X C), mm |
210 x 114 x 148 |
| LƯU TRỮ |
|
| • Các khuôn mẫu dấu vân tay |
12,000 |
| • Các khuôn mẫu mặt |
700 |
• Thẻ
|
10,000 |
• Các nhật ký giao dịch
|
200,000 |
| PENDAFTARAN & VERIFIKASI |
|
• Các phương pháp
|
Khuôn mặt, dấu vân tay, mật khẩu và thẻ |
• Dấu vân tay đề nghị cho mỗi nhận dạng
người dùng
|
2 |
| • Bố trí dấu vân tay |
Bất kỳ góc nào |
| • Thời gian xác minh – Dấu vân tay, giây |
<1 |
| • Thời gian xác minh – Khuôn mặt, giây |
< 2 |
| • Dấu vân tay |
FAR < 0.0001%, FRR < 0.1% |
| • Khuôn mặt |
FAR < 0.01%, FRR < 0.1% |
| THẺ HỖ TRỢ |
|
| • RFID: 64-bit, 125kHz |
Có |
| • MIFARE: MFIS50/S70, 13.56MHz |
Làm theo đặt hàng |
| • HID: HID 1325, 26-bit, 125kHz |
Làm theo đặt hàng |
GIAO TIẾP
|
|
| • Phương pháp |
TCP/IP, RS232, RS485, ( Tùy chọn - GPRS, WiFi) |
| • Tốc độ truyền |
19200 ~ 57600 |
| • Wiegand |
Ngõ ra và ngõ vào 26 bit |
| MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG |
|
| • Nhiệt độ (°C) |
0 ~ 40 |
| • Độ ẩm (%) |
0 ~ 80 |
| • Nguồn vào |
DC12V 3A |
| CHẤM CÔNG |
|
| • Còi hụ |
Có |
| • Các mã công việc |
Có |
| • Kiểm tra giao dịch nhanh |
Có |
| • In phiếu thu |
Có |
ĐA PHƯƠNG TIỆN
|
|
| • Hiển thị |
Màn hình chạm 4,3” TFT 65K màu |
| • Giấy nhận dạng có ảnh |
Có |
| • Thông báo ngắn |
Có |
| • Hẹn giờ tiết kiệm thời gian mùa hè |
Có |
| • Pin dự phòng bên trong |
Có (2000mAh, dự phòng 4 giờ) |
| KIỂM SOÁT VÀO RA |
|
| • Đầu ra truyền động khóa EM |
DC12V 3A |
GIỌNG CHÀO /
NGÔN NGỮ HIỂN THỊ (ĐẦU ĐỌC)
|
Tiếng Anh (Chuẩn) / (Khi có yêu cầu - Tiếng Ả Rập / Tiếng Indonesia / Tiếng Tây Ban Nha / Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ / Tiếng Thái / Tiếng Ba Lan / Tiếng Hàn / Tiếng Nam Tư / Tiếng Bồ Đào Nha / Tiếng Hà Lan / Tiếng Trung / Tiếng Pháp / Tiếng Slovenia / Tiếng Nga / Tiếng Hy Lạp / Tiếng Hebrew / Tiếng Farsi / Tiếng Ý / Tiếng Việt / Tiếng Séc / Tiếng Bulgaria) |
NGÔN NGỮ PHẦN MỀM
|
Tiếng Anh, Tiếng Ả Rập, Tiếng Indonesia, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Trung, Tiếng Thái, Tiếng Việt, Tiếng Pháp, Tiếng Farsi, Tiếng Ý, Tiếng Nga, Tiếng Malay, Tiếng Bồ Đào Nha, Tiếng Đức |
 |
| Đóng gói Face ID 2 |
| Kích thước (mm) |
: |
298(D) x 123(R) x 222(C) |
| Trọng lượng |
: |
2kg |
| |
|
|
|
 |
|